Bảng Khối Lượng Riêng Bê Tông Chính Xác Nhất

Bảng Khối Lượng Riêng Bê Tông Chính Xác Nhất

Bảng khối lượng riêng bê tông chính xác nhất

Việc xác định khối lượng riêng bê tông ngày nay được tính như thế nào, trọng lượng các loại vật liệu cấu thành nên bê tông hay đâu là bảng khối lượng riêng bê tông chính xác nhất hiện nay? Cùng đọc ngay bài chia sẻ sau đây từ catdaxaydungcmc.vn để biết thêm chi tiết nhé.

Cách tính khối lượng riêng bê tông

Nhằm đảm bảo thành phần khối lượng bê tông trong quá trình đúng như khối lượng bê tông mà bạn dự trù từ đo chi phí được tiết kiệm đến mức tối ưu nhất cho chủ nhà.

Tính khối lượng riêng bê tông giúp tiết kiệm chi phí tối đa
Tính khối lượng riêng bê tông giúp tiết kiệm chi phí tối đa

Vậy cách tính khối lượng bê tông dưới đây sẽ giúp việc xây dựng của bạn trở nên dễ dàng, thuận tiện nhanh chóng và tiết kiệm hơn nhiều. Bao gồm 3 hạng mục: bê tông cho móng, bê tông cho sàn nhà và bê tông cho cột nhà (ngoài ra còn một số hạng mục khác)

Cách tính khối lượng riêng bê tông móng

  • Dựa vào hình dạng đáy móng

  • Hình tam giác: S = (b.h)/2 ứng dụng trong tính toán móng có đáy móng hình tam giác. 
  • Hình chữ nhật: S = a.b áp dụng cho đáy móng hình chữ nhật 
  • Hình tròn: S = πR² áp dụng cho đáy móng hình tròn.
  • Hình vành khuyên S = (π(D²-d²))/4 Tính khối lượng móng, các kết cấu có hình vành khuyên
  • Hình thang: S= ((a+b)/2)*h
  • Hình vuông: S = a2 áp dụng cho đáy móng hình vuông.
  • Thể tích móng hình lập phương: V = a3  Sxq = 4.a2
  • Thể tích móng hình hộp: V = a.b.c  Sxq = 2.(a.c + b.c)
  • Móng hình đống cát: V = (h/6)[a.b +(a+a1).(b+b1) +a1.b1]
  • Hình ống: V = (π/4).h.[D²-d²]   Sxq = π.h.D
  • Công thức tính móng đơn

Áp dụng công thức sau:

R = m(A.γ.b+B.q+D.c)

Trong đó:

  • b: chiều rộng bề mặt đáy của móng cần đổ bê tông.
  • q: là tải trọng một bên của móng xây.
  • c: chỉ số lực dính theo đơn vị của những lớp nền đất.
  • A, B, D : Là những thông số được phụ thuộc vào các góc ma sát trong của đất.
  • m: Hệ số ở mức điều kiện có thể làm việc của nền móng đơn.

Cách tính khối lượng riêng bê tông sàn

 Để tính khối lượng riêng bê tông dùng trong cấu trúc sàn nhà hay sàn các loại công trình khác ta áp dụng công thức sau:

Công thức tính khối lượng bê tông sàn: Vbt = DxRxH (m3)

Trong đó: 

  • Vbt là Thể tích bê tông.
  • D là Chiều dài (Chiều dài của công trình như: Sàn bê tông, đường, sân,…);
  • R là Chiều rộng của khối đổ 
  • H là Chiều cao hoặc chiều dày của hạng mục (Bao gồm: từ 0.2 – 0.3m cho đường và 0.08 – 0.14m đối với nhà dân dụng).

Ngoài ra, nguyên tắc khi tính khối lượng bê tông sàn được tính như sau:

 Vbt = Diện tích của kết cấu * chiều dày của sàn 

Chú ý: Người tính khi thực hiện tính toán cần sự tỉ mỉ để tránh bị sai sót hoặc thiếu khối lượng.

Cách tính khối lượng riêng bê tông cột

Để tiết kiệm chi phí khi thi công bê tông cột, thông thường người ta sẽ thống nhất tính khối lượng riêng bê tông dầm sẽ áp dụng tính chiều cao của cột liên tục (trừ giao cột sau) vì bê tông cột có mức chi phí đắt hơn bê tông dầm.

Công thức tính khối lượng bê tông cột như sau: 

V= Số lượng x Chiều cao x Tiết diện cột

Báo giá đá xây dựng mới nhất hiện nay:

  1. Giá đá 0x4
  2. Giá đá 1×2
  3. Giá đá 4×6
  4. Giá đá 5×7
  5. Giá đá mi
  6. Giá đá hộc

Khối lượng riêng bê tông

Bảng Khối Lượng Riêng Bê Tông Cốt Thép được xây dựng dựa trên tiêu chuẩn Việt Nam và nó chỉ mang tính chất tương đối. Để áp dụng vào thực tế nên nhân chứng cho hệ số sai lệch tương đối của từng loại, thông thường sẽ là + – 0,5%. 

Bảng khối lượng riêng bê tông 2021
Bảng khối lượng riêng bê tông 2021

Trọng lượng riêng vật liệu xây dựng theo TCVN

Khối lượng riêng bê tông hay các thành phần cấu tạo nên bê tông được thể hiện thông qua khối lượng các nguyên liệu như đá, cát, xi măng và đất.

Khối lượng riêng của đá

Trọng lượng riêng của đá 1×2 cùng các loại đá khác từ đá nguyên khai, đá 2×4, đá 0x4, đá 4×6, đá hộc hay đá dăm đều được thể hiện theo bảng dưới đây

Bảng khối lượng riêng của đá
Bảng khối lượng riêng của đá
Stt Tên vật liệu, sản phẩm Trọng lượng riêng
1 Đá đặc nguyên khai 2,75 T/m3
2 Đá dăm 0,5 là 2cm 1,60 T/m3
3 Đá dăm 3 là 8cm 1,55 T/m3
4 Đá hộc 15cm 1,50 T/m3

Trọng lượng riêng của cát

Trọng lượng riêng của cát vàng, hay trọng lượng riêng của cát đen được thể hiện theo bảng sau:

Bảng khối lượng riêng của cát
Bảng khối lượng riêng của cát
Stt Tên vật liệu, sản phẩm Trọng lượng riêng
1 Cát nhỏ ( cát đen ) 1,20 T/m3
2 Cát vừa ( cát vàng ) 1,40 T/m3

Khối lượng riêng của xi măng

Khối lượng riêng của xi măng (kg/m3) được phân thành các loại như sau:

Bảng khối lượng riêng của xi măng
Bảng khối lượng riêng của xi măng
Stt Tên vật liệu, sản phẩm Trọng lượng riêng
1 Cement -clinker 1,290 -1,540  T/m3
2 Cement, Portland 1,506 T/m3
3 Cement, mortar 2,162 T/m3
4 Cement, slurry 1,442 T/m3
5 Sỏi các loại 1,56 T/m3

Trọng lượng riêng của đất

Tương tự các loại nguyên liệu khác, đất cũng có rất nhiều loại, do đó khối lượng riêng của đất cũng đa dạng theo, được thể hiện theo bảng sau:

Bảng khối lượng riêng của đất
Bảng khối lượng riêng của đất
Stt Tên vật liệu, sản phẩm Trọng lượng riêng
1 Đất thịt 1,40 T/m3
2 Đất sét nén chặt 2,00 T/m3
3 Đất mùn 0,180 T/m3
4 Đất sét tự nhiên 1,450 T/m3

Khối lượng riêng của xăng 

Trọng lượng riêng của xăng cùng một số loại vật liệu xây dựng khác được thể hiện trong bảng sau. 

Stt Chất lỏng Khối lượng riêng
1 Xăng 700 (kg/cm3)
2 Dầu ăn 800 (kg/cm3) 
3 Dầu hỏa 800 (kg/cm3)
4 Rượu 790 (kg/cm3)
5 Gạch vụn 1,35 T/m3
6 Xỉ than các loại 0,75 T/m3
7 Vữa vôi 1,75 T/m3
8 Vữa tam hợp 1,80 T/m3
9 Vữa bê tông 2,35 T/m3
10 Khối xây gạch đặc 1,80 T/m3
11 Khối xây gạch có lỗ 1,50 T/m3
12 Khối xây đá hộc 2,40 T/m3
13 Gạch chỉ các loại 2,30 kg/ viên
14 Gạch lá nem 20x20x1,5 cm 1,00 kg/ viên
15 Gạch lá dừa 20x20x3,5 cm 1,10 kg/ viên
16 Gạch lá dừa 15,8×15,8×3,5 cm 1,60 kg/ viên
17 Gạch xi măng lát vỉa hè 30x30x3,5 cm 7,60 kg/ viên
18 Gạch thẻ 5x10x20 cm 1,60 kg/ viên
19 Gạch nung 4 lỗ 10x10x20 cm 1,60 kg/ viên
20 Gạch rỗng 4 lỗ vuông 20x9x9 cm 1,45 kg/ viên
21 Gạch hourdis các loại 4,40 kg/ viên
22 Gạch trang trí 20x20x6 cm 2,15 kg/ viên
23 Gạch xi măng hoa 15x15x1,5 cm 0,75 kg/ viên
24 Gạch xi măng hoa 20x10x1,5 cm 0,70 kg/ viên
25 Gạch men sứ 10x10x0,6 cm 0,16 kg/ viên
26 Gạch men sứ 15x15x0,5 cm 0,25 kg/viên
27 Gạch lát granito 56,0 kg/ viên
28 Ngói móc 1,20 kg/ viên
29 Ngói mái 13 viên/m2 3,20 kg/ viên
30 Ngói mái 15 viên/m2 3,00 kg/ viên
31 Ngói mái 22 viên/m2 2,10 kg/ viên
32 Ngói bò dài 33 cm 1,90 kg/ viên
33 Ngói bò dài 39 cm 2,40 kg/ viên
34 Ngói bò dài 45 cm 2,60 kg/ viên
35 Ngói vảy cá ( làm tường hoa ) 0,96 kg/ viên
36 Tấm fibro xi măng sóng 15,0 kg/ m2
37 Tôn sóng 8,00 kg/ m2
38 Ván gỗ dán 0,65 T/ m3
39 Vôi nhuyễn ở thể đặc 1,35 T/ m3
40 Carton 0,50 T/ m3
41 Gỗ xẻ thành phẩm nhóm II, III 1,00 T/ m3
42 Gỗ xẻ nhóm IV 0,91 T/ m3
43 Gỗ xẻ nhóm VII 0,67 T/ m3
44 Gỗ xẻ nhóm VIII 0,55 T/ m3
45 Tường 10 gạch thẻ 200 kg/m2
46 Tường 10 gạch ống 180 kg/m2
47 Tường 20 gạch thẻ 400 kg/m2
48 Tường 20 gạch ống 330 kg/m2
49 Mái Fibro xi măng đòn tay gỗ 25 kg/m2
50 Mái Fibro xi măng đòn tay thép hình 30 kg/m2
51 Mái ngói đỏ đòn tay gỗ 60 kg/m2
52 Mái tôn thiếc đòn tay gỗ 15 kg/m2
53 Mái tôn thiếc đòn tay thép hình 20 kg/m2
54 Trần ván ép dầm gỗ 30 kg/m2
55 Trần gỗ dán dầm gỗ 20 kg/m2
56 Trần lưới sắt đắp vữa 90 kg/m2
57 Cửa kính khung gỗ 25 kg/m2
58 Cửa kính khung thép 40 kg/m2
59 Cửa ván gỗ ( panô ) 30 kg/m2
60 Cửa thép khung thép 45 kg/m2

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *