Bê Tông Tươi, Đơn Giá Bê Tông Tươi Mới Nhất 2021

Báo Giá Bê Tông Tươi Mới Nhất 2021

Bảng giá bê tông tươi mới nhất 2021

Bê tông tươi là loại bê tông hiện đại được sử dụng nhiều trong lĩnh vực xây dựng, đặc biệt là các công trình chịu lực cao hiện nay. Bê tông tươi mang lại rất nhiều lợi ít như rút ngắn thời gian thi công, tiết kiệm chi phí nguyên liệu và lao động. Vậy bê tông tươi là gì, tiêu chuẩn cấp phối, đơn giá bê tông tươi hiện nay như thế nào?

Bê tông tươi là gì?

Bê tông tươi là một loại bê tông được trộn trực tiếp từ các máy trộn sau đó sẽ được đem đi đến các công trình xây dựng mà ở đó bê tông không cần phải trộn thủ công. Chúng được trộn từ các loại máy chuyên dụng có kích thước và tải trọng lớn. Tóm lại, bê tông tươi là loại bê tông được trộn sẵn trong máy trộn và được đem đến đổ ngay mà không cần trộn lại.

Bê tông tươi được cấp phối từ cát, đá, xi măng, nước được trộn bằng tay hoặc bằng máy chuyên dụng
Bê tông tươi được cấp phối từ cát, đá, xi măng, nước được trộn bằng tay hoặc bằng máy chuyên dụng

Hỗn hợp được cấp phối tương tự các loại bê tông truyền thống ngày nay: cát xây dựng, đá xây dựng, xi măng, nước và phụ gia (phụ gia sẽ được cấp phối theo tỷ lệ bê tông thương phẩm). Dựa vào đặc tính công trình mà bạn có thể đưa ra quyết định có nên lựa chọn bê tông tươi để thi công hay không. 

Ưu, nhược điểm của bê tông tươi

  • Tiết kiệm thời gian thi công, ít hao tốn nguồn nhân lực: bê tông được trộn sẵn tại trạm trộn, dễ dàng vận chuyển, tiết kiệm thời gian và chi phí
  • Chất lượng đảm bảo do quá trình trộn được diễn ra liên tục, bê tông được trộn đều bằng máy với tỷ lệ định sẵn vô cùng chính xác
  • Giá bê tông ở mức hợp lý, dễ mua, dễ dàng tính toán và kiểm soát số lượng, hiện nay việc tính toán khối lượng bê tông là hoàn toàn đơn giản.
Bê tông tươi hiện nay đóng vai trò quan trọng trong lĩnh vực xây dựng
Bê tông tươi hiện nay đóng vai trò quan trọng trong lĩnh vực xây dựng
  • Không tốn chi phí hay diện tích chứa: việc thi công đổ bê tông nền, móng, sàn nhà thì bãi chứa để cấp phối nguyên vật liệu là vô cùng lớn, sử dụng bê tông tươi có thể không cần quan tâm đến yếu tố bãi chứa nguyên vật liệu.
  • Mặc khác, do được trộn sẵn nên khả năng kiểm soát chất lượng là không cao
  • Quá trình vận chuyển nếu không được bảo quản và thực thi đúng cách sẽ làm giảm chất lượng của bê tông.
  • Phải dùng chất phụ gia để chống thấm, cách nhiệt nhằm đẩy nhanh tiến độ thi công
  • Chỉ được sử dụng ở các công trình có quy mô lớn, không nên thi công với quy mô nhỏ vì sẽ dội chi phí.

Báo giá đá xây dựng mới nhất hiện nay:

  1. Giá đá 0x4
  2. Giá đá 1×2
  3. Giá đá 4×6
  4. Giá đá 5×7
  5. Giá đá mi
  6. Giá đá hộc

Lợi ích sử dụng bê tông tươi

  • Đảm bảo thời gian thi công ngắn nhất và chất lượng bê tông đồng đều
  • Hỗn hợp có khả năng chịu được độ nén, độ cứng, độ bền rất tốt.
  • Thời gian đổ bê tông nhanh
  • Chất lượng bê tông tươi đồng đều
  • Dự toán khối lượng sử dụng dễ dàng
  • Lựa chọn được bê tông nhiều tính năng

Tiêu chuẩn cấp phối bê tông tươi 

Bê tông tươi hiện nay rất phổ biến, được ứng dụng rộng rãi và đa dạng  ngày nay. Bao gồm 1 số tiêu chuẩn sau:

Tiêu chuẩn dựa vào thành phần hỗn hợp:

Người sản xuất sản xuất bê tông thông thường sẽ dựa vào 2 loại phương thức sau:

  • Thành phần các vật liệu lựa chọn phải được đảm bảo đạt yêu cầu tuyệt đối.
  • Nhà sản xuất cần đảm bảo thành phần cấp phối cho hỗn hợp phải được sự thống nhất của cả hai bên.

Tiêu chuẩn dựa vào vật liệu

Stt Loại vật liệu Đặc điểm
1 Xi măng
  • Chất lượng cần thõa TCVN 2682:1999, 
  • Kiểm tra chất lượng xi măng theo tiêu chuẩn  TCVN 6016;1995
  • Loại xi măng nhập khẩu, chất lượng sẽ được kiểm tra bởi sự thống nhất của hai bên
2 Cốt liệu lớn
  • Tuân thủ theo tiêu chuẩn  TCVN 1770:1986 và TCVN 1771:1986
  • Kho bãi chứa cần được vệ sinh sạch sẽ và hợp lý, không được để quá gần nhau
  • Vật liệu cần được làm sạch, sàng rửa để đảm bảo chất lượng
3 Nước 
  • Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 4506:1987
  • Nguồn nước sạch , nước chỉ tiêu được tiến hành kiểm tra trước khi đưa vào sử dụng
4 Phụ gia
  • Phải đạt chứng chỉ chất lượng hoặc của đơn vị sản xuất. Cần được làm thí nghiệm kiểm chứng nghiêm túc khi sản xuất bê tông tươi.

Tiêu chuẩn dựa vào độ sụt bê tông

Thể hiện mức độ sai số sụt cho phép phù hợp với các thiết bị thi công

Thông thường dựa vào tính chất bề mặt ta có sai số sụt được khách hàng quy định. Nếu trường hợp khách hàng không yêu cầu thì độ sụt sẽ phải tuân thủ bảng sau:

Stt Độ sụt yêu cầu Sai số độ sụt cho phép
1 Sai số độ sụt cho phép ± 20mm
2 Lớn hơn 100 mm ± 30mm

Lưu ý: 

  • Cần đảm bảo độ sụt theo đúng yêu cầu của khách hàng, kiểm tra độ sụt của từng xe bê tông khi tiến hành giao hàng.
  • Hỗn hợp bê tông tươi cần được đưa vào sử dụng trước 30 phút, và sau khi đổ ra khỏi xe 30 phút mà chưa kịp cho bê tông vào công trình, độ sụt bê tông ở điều này sẽ không thuộc trách nhiệm của nhà sản xuất.

Đơn giá bê tông tươi 

Giá bê tông tươi được xác định dựa theo tùy loại khu vực, vị trí thi công hay từng khối lượng đặt hàng khác nhau. Tại TpHCM Tùy vào từng quận huyện, nơi thi công gần hay xa trạm mà giá bê tông tươi sẽ khác nhau. Để không làm ảnh hưởng đến giá bê tông ngày nay, bạn nên quan tâm đến các yếu tố như phụ gia đông kết R7, R14, các chất chống thấm cho bê tông b6, b8,…

Giá bê tông tươi mác 250 cùng các loại mác bê tông khác được trình bày theo bảng dưới đây:

Bảng báo giá bê tông tươi mới nhất

Stt Loại bê tông ĐVT Cỡ đá (mm) Đột sụt (mm) Đơn giá
1 Bê tông tươi mác 100 đ/m3 10÷20 120±20 715.000
2 Bê tông tươi mác 150 đ/m3 10÷20 120±20 760.000
3 Bê tông tươi mác 200 đ/m3 10÷20 120±20 800.000
4 Bê tông tươi mác 250 đ/m3 10÷20 120±20 835.000
5 Bê tông tươi mác 300 đ/m3 10÷20 120±20 890.000
6 Bê tông tươi mác 350 đ/m3 10÷20 120±20 945.000
7 Bê tông tươi mác 400 đ/m3 10÷20 120±20 1.000.000
8 Bê tông tươi mác 450 đ/m3 10÷20 120±20 1.055.000
9 Bê tông tươi mác 500 đ/m3 10÷20 120±20 1.100.000
10 Bơm cần, 37-42, KL<= 35 m3 đ/ca     2.200.000
11 Bơm tĩnh dưới 60m, KL<= 60 m3 đ/ca     3.300.000
12 Bơm cần, 48-52, KL<= 60 m3 đ/ca     3.500.000

Lưu ý bảng giá trên:

  • Bảng giá không cố định và chỉ mang tính chất tham khảo
  • Chỉ áp dụng tại khu vực TpHCM
  • Đã bao gồm thuế VAT
  • Chưa bao gồm chi phí vận chuyển, áp dụng miễn phí giao hàng khi các đơn hàng thuộc TpHCM

Cách tính khối lượng bê tông tươi

Công thức tính khối lượng bê tông tươi:

  • Khối lượng bê tông có cấu kiện dạng lập phương:

Vbt = Số lượng cấu kiện bê tông x Dài x Rộng x Cao

  • Khối lượng bê tông với cấu kiện phức tạp khác:

Vbt = Diện tích mặt bằng cấu kiện x Chiều cao

Trong đó:

  • Diện tích mặt bằng cấu kiện: được xác định bằng cách chia mặt bằng thành những hình đơn giản để tính diện tích cho dễ sau đó tổng hợp lại.
  • Các dạng thi công công tác bê tông mà cấu kiện phân bố rải rác trong công trình việc này cần tính toán cẩn thận, tỉ mỉ tránh sai sót, thiếu khối lượng.

Cấp phối bê tông tươi mác 250

Như bạn đã biết trong xây dựng hiện nay, mác bê tông sẽ được chia làm nhiều loại khác nhau như: mác 100, 150, 200, 250, 300, 400, mác 500 và mác 600.

Cấp phối bê tông tươi mác 250 xi măng PC 40
Cấp phối bê tông tươi mác 250 xi măng PC 40

Bất cứ một loại bê tông nào cũng cần sự phối hợp ăn ý, cấp phối đúng tiêu chuẩn nhất định. Tỷ lệ cấp phối bê tông được chia thành 2 loại: cấp phối trộn ta và cấp phối tự trộn.

Đối với cấp phối bê tông tươi mác 250 trộn tay

Tỷ lệ trộn được quy định như sau: xi măng áp dụng là loại xi măng PC40.

Bao gồm các loại vật liệu như: xi măng, cát và nước.

Stt Loại vật liệu Mác 200 Mác 250
1 Xi măng (kg) 320 380
2 Cát (m3) 1075 1030
3 Nước (lít) 270 270

Đối với cấp phối bê tông tươi mác 250 tự trộn

Tỷ lệ trộn được quy định như sau: xi măng áp dụng là loại xi măng PC40.

Bao gồm các loại vật liệu như: xi măng, cát, đá và nước.

Stt Loại vật liệu Mác 200 Mác 250
1 Xi măng (kg) 280 300
2 Cát (m3) 0.550 0.540
3 Đá 1×2 (m3) 0.750 0.748
4 Nước (lít) 190 190

Liên hệ ngay với chúng tôi để sở hữu loại bê tông tươi giá rẻ, chất lượng, uy tín, đảm bảo an toàn tại TpHCM

Mọi chi tiết vui lòng liên hệ với chúng tôi CÔNG TY TNHH VLXD SÀI GÒN- chuyên cung cấp các loại VLXD số 1 tại thị trường TpHCM với phương châm nhanh chóng – chất lượng – giá rẻ.

  • Địa Chỉ: Tòa nhà CMC – 42A Cống Lỡ, P. 15, Quận Tân Bình, Tp. HCM
  • Website: catdaxaydungcmc.vn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *