Báo Giá Đá Xây Dựng Mới Nhất 2021 - VLXD Sài Gòn

Báo Giá Đá Xây Dựng Mới Nhất 2021

Báo giá đá xây dựng 2021

Công ty VLXD Sài Gòn xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá đá xây dựng mới nhất 2021, cùng những chính sách ưu đãi cũng như những thông tin bổ ích mà chắc chắn quý khách không thể bỏ qua. Chúng tôi cung cấp các loại đá xây dựng chất lượng, giá tốt nhất thị trường với nhiều ưu thế vượt trội như:

  • Miễn phí vận chuyển tận công trình
  • Giá gốc tại bãi
  • Hệ thống kho bãi rộng khắp các quận tphcm
  • Luôn có trữ lượng lớn
  • Chiếu khấu cao lên đến 5%
  • Tư vấn 24/7 và miễn phí hoàn toàn

VLXD Sài Gòn CMC báo giá đá xây dựng mới nhất hiện nay

Đá xây dựng là gì ?

Đá xây dựng là các loại đá tự nhiên, được sử dụng phổ biến làm vật liệu xây dựng. Thông thường các loại đá xây dựng được gia công đập, nghiền, đẽo, cắt, gọt và được phân loại theo kích thước và công dụng như: đá dăm làm cốt liệu bê tông, lát vỉa hè, san lấp nền, lòng đường, kè bờ, xây móng, xây tường.

Đá xây dựng là vật liệu không thể thiếu trong bất kỳ công trình xây dựng nào, đặc biệt trong hạng mục đổ bê tông
Đá xây dựng là vật liệu không thể thiếu trong bất kỳ công trình xây dựng nào, đặc biệt trong hạng mục đổ bê tông

Nguồn gốc và công dụng của đá xây dựng

Các loại đá xây dựng có lịch sử hình thành riêng biệt và được các nhà khoa học phân loại theo nhóm như: đá trầm tích, đá mắc ma, đá biến chất,…Những tên gọi này thường được đặt theo nguồn gốc xuất xứ của loại đá đó trong tự nhiên.

Trải qua một quá trình thay đổi địa chất lâu đời hàng ngàn, hàng triệu năm, đá được hình thành và biến đổi từ dạng này sang dạng khác như:

  • Đá mắc ma hình thành khi núi lửa phun trào dung nham, sau đó đông nguội trên bề mặt hoặc kết tinh ở dưới sâu.
  • Đá trầm tích thì được hình thành từ quá trình lắng đọng vật liệu, sau đó nén ép thành đá.
  • Đá biến chất được hình thành từ các loại đá mácma

Hình ảnh sản phẩm đá xây dựng

Đá xây dựng chất lượng cao
Đá xây dựng chất lượng cao
Các loại đá xây dựng chất lượng cao
Các loại đá xây dựng chất lượng cao
Đá xây dựng 1x2 chất lượng cao
Đá xây dựng 1x2 chất lượng cao
Báo giá đá xây dựng mới nhất
Báo giá đá xây dựng mới nhất

Phân biệt các loại đá xây dựng

1/ Đá mi xây dựng

Đá mi xây dựng gồm 2 loại đá mi bụi và đá mi sàng, là loại đá xây dựng được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng hiện nay như: làm chân đế gạch bông, gạch lót sàn, phụ gia cho công nghệ bê tông đúc ống cống. Đặc biệt, đá mi chuyên dùng trong thi công các loại công trình giao thông

Đá mi xây dựng
Đá mi xây dựng

2/ Đá xây dựng 0x4

Đá xây dựng kích cỡ 0x4 là tập hợp những hạt đá cớ kích cỡ từ 0mm đến dưới 40mm. … Đá 0x4 thường được ứng dụng để san lấp nền móng nhà, xưởng, nhà máy, cấp phối nền đường và các công trình khác

Đá xây dựng 0x4 xanh
Đá xây dựng 0x4 xanh

3/ Đá dăm xây dựng 1x2

Đá 1×2 là loại đá dăm xây dựng có nhiều kích cỡ 10 x 28mm, 10 x 25 mm, 10 x 22 mm, 10 x 16mm. Đá xây dựng 1×2 còn gọi là đá bê tông. Là loại đá được sử dụng phổ biến trong công tác trộn bê tông phục vụ thi công các công trình giao thông, sân bay, cầu cảng,…Là nguyên liệu không thể thiếu trong các nhà máy trộn bê tông nhựa nóng và bê tông tươi

Đá xanh 1x2
Đá xanh 1×2

4/ Đá dăm 2x4

Đá 2×4 là loại đá xây dựng có kích thước 2×4 cm, là một loại đá dăm được khai thác và sản xuất tại các mỏ đá. Đây là loại đá được sử dụng để đổ bê tông phục vụ cho các nhà cao tầng, đường băng sân bay, cầu cảng, hay các tuyến đường cao tốc và được dùng phổ biến ở các nhà máy bê tông tươi hoặc bê tông nhựa nóng.

5/ Đá 3x4

Đá xây dựng 3×4 có kích thước giao động từ 30 mm đến 40 mm. Đá 3×4 được sử dụng vào nhiều mục đích khác nhau, ở các công trình xây dựng khác nhau. Các hạng mục thông dụng mà chúng được sử dụng phổ biến là làm nguyên liệu để đổ sàn bê tông, nền mặt đường, cầu cảng, sân bay, đường cao tốc, …

6/ Đá 4x6 lát móng nền đường

Đá 4×6 là đá dăm tiêu chuẩn hay đá dăm macadam, chúng được sàng tách từ sản phẩm đá khác, có kích thước thông dụng giao động từ 40 mm – 60 mm. Đây là loại đá được dùng nhiều trong các hạng mục thi công làm bê tông lót móng, làm nền, đường,…

Đá xây dựng 4x6 loại 1
Đá xây dựng 4×6 loại 1

7/ Đá 5x7

Đá xây dựng 5×7 là loại đá xây dựng có kích cỡ 50 mm x 70 mm. Đây là loại đá được khai thác, sản xuất, sàng lọc, phân loại từ các loại đá khác. Ứng dụng của đá 5×7 cũng tương tự như đá 4×6

8/ Đá hộc

Đá hộc là loại đá xây dựng có kích thước và độ dày mỏng không đồng nhất, giao động trong khoản từ 100 mm đến 300 mm. Chúng được sử dụng phổ biến để đổ bê tông móng nhà xưởng, xây tường rào cho những hạng mục công trình có yêu cầu lực chịu nén cao.

Đá hộc xây dựng rẻ nhất
Đá hộc xây dựng rẻ nhất

9/ Đá chẻ

Đá chẻ xây dựng là loại đá tự nhiên được khai thác và chẻ thủ công hoặc bằng máy từ 1 khối đá lớn, Sản phẩm đá chẻ có màu sắc đồng đều, có vân đá khá đẹp, thường được sử dụng để trang trí ốp lát tường hay xây nền móng nhà

Báo giá đá xây dựng mới nhất 2021

Bảng giá đá xây dựng 2021 tại Tphcm

STT Loại đá xây dựng Đơn Giá VNĐ/M3
1 Đá 0x4 xanh 275.000
2 Đá 0x4 Đen 215.000
3 Đá 1×2 Xanh 335.000
4 Đá 1×2 Đen 295.000
5 Đá 4×6 xanh 390.000
6 Đá 4×6 Đen 305.000
7 Đá 5×7 325.000
8 Đá Mi Sàng 205.000
9 Đá Mi bụi 195.000
10 Đá hộc Liên hệ
11 Đá chẻ Liên hệ

Bảng giá cát xây mới nhất

STT CÁT XÂY DỰNG GIÁ (m3) GIÁ CÓ VAT (m3)
1 Cát san lấp 140.000 150.000
2 Cát bê tông hạt to 330.000 340.000
3 Cát bê tông loại 1 270.000 280.000
4 Cát bê tông loại 2 225.000 235.000
5 Cát bê tông trộn 205.000 215.000
6 Cát xây tô sàng 165.000 173.000
7 Cát xây tô 150.000 160.000

Bảng giá xi măng xây nhà

Stt Loại Xi Măng Đơn vị tính Đơn Giá VNĐ/bao
1 Xi măng hoàng thạch Bao 89.000
2 Xi măng tây đô Bao 85.000
3 Xi măng quán triều pc40 Bao 74.000
4 Xi măng thành thắng Bao 76.000
5 Xi măng việt úc Bao 84.000
6 Xi măng kaito Bao 56.000
7 Xi măng vissai PCB30 (PP) Bao 51.500
8 Xi măng Vissai PCB30 Bao 52.500
9 Xi măng Vissai PCB40 Bao 56.000
10 Xi măng pomihoa Bao 55.000
11 Xi măng sông gianh Bao 84.000
12 Xi măng hoàng mai Bao 86.000
13 Xi măng sao mai Bao 71.000
14 Xi măng hà tiên đa dụng Bao 91.000
15 Xi măng vicem hà tiên Bao 87.000
16 Xi măng hà tiên 1 Bao 90.000
17 Xi măng sông thao Bao 76.000
18 Xi măng chinfon Bao 83.000
19 Xi măng fico Bao 84.000
20 Xi măng bút sơn Bao 63.000
21 Xi măng nghi sơn Bao 74.000

Bảng giá gạch xây dựng

STT Loại Gạch Quy cách (mm) Đơn giá (VNĐ)
1 Gạch đặc Tuynel 205x98x55 980 đ/viên
2 Gạch đặc cốt liệu 220x105x60 780 đ/viên
3 Gạch đặc không trát xám 210x100x60 4100 đ/viên
4 Gạch đặc không trát sẫm 210x100x60 6200 đ/viên
5 Gạch đặc không trát khổ lớn 300x150x70 26.500 đ/viên
6 Gạch đặc Thạch Bàn 205x98x55 1750 đ/viên
7 Gạch đặc không trát sẫm 220x110x60 Liên hệ
8 Gạch Tuynel 2 lỗ 205x98x55 990 đ/viên
9 Gạch 6 lỗ vuông 220x150x105 3500 đ/viên
10 Gạch 6 lỗ tròn 220x150x105 3600 đ/viên
11 Gạch 2 lỗ không trát Viglacera 220x110x60 Liên hệ
12 Gạch 3 lỗ không trát Viglacera 220x110x60 Liên hệ

Lưu ý

  • Đơn giá chưa bao gồm 10% VAT
  • Miễn phí vận chuyển trong nội thành tphcm
  • Giá thay đổi theo thời điểm, vui lòng liên hệ trực tiếp để biết giá chính xác nhất

Những thông tin về đá xây dựng bạn nên biết

1/ Một xe tải chở được bao nhiêu 1m3 đá xây dựng ?

1 xe tải chở được bao nhiêu khối đá xây dựng ? Tùy thuộc vào tải trọng của từng loại xe khác nhau mà khối lượng đá (đơn vị tính theo m3) chúng chở được cũng khác nhau. Ví dụ 1 xe tải 950 chở được khoảng 2 khối đá, xe tải 7 tấn sẽ chở được tối đá 13 tấn đá xây dựng.

2/ Một xe đá xây dựng bao nhiêu tiền ?

Tùy vào loại xe (số khối đá chở được) mà giá tiền 1 xe đá sẽ khác nhau. Mời quý khách cùng tham khảo giá tiền 1 xe đá cụ thể ở bảng dưới đây:

Loại đá xây dựng 1 M3 Xe 1 tấn (2 M3) Xe 2,5 tấn (5 M3)
Đá 0x4 xanh 275.000 550.000                 825.000
Đá 0x4 Đen 215.000 430.000                 645.000
Đá 1×2 Xanh 335.000 670.000              1.005.000
Đá 1×2 Đen 295.000 590.000                 885.000
Đá 4×6 xanh 39.000 78.000                 117.000
Đá 4×6 Đen 305.000 610.000                 915.000
Đá 5×7 325.000 650.000                 975.000
Đá Mi Sàng 205.000 410.000                 615.000
Đá Mi bụi 195.000 390.000                 585.000
Đá hộc Liên hệ Liên hệ
Đá chẻ Liên hệ Liên hệ
Loại đá xây dựng Xe 4,5 tấn (10M3) Xe 7 tấn (13 M3) Xe 8 tấn (15 M3)
Đá 0x4 xanh 2.750.000 3.575.000              4.125.000
Đá 0x4 Đen 2.150.000 2.795.000              3.225.000
Đá 1×2 Xanh 3.350.000 4.355.000              5.025.000
Đá 1×2 Đen 2.950.000 3.835.000              4.425.000
Đá 4×6 xanh 390.000 507.000                 585.000
Đá 4×6 Đen 3.050.000 3.965.000              4.575.000
Đá 5×7 3.250.000 4.225.000              4.875.000
Đá Mi Sàng 2.050.000 2.665.000              3.075.000
Đá Mi bụi 1.950.000 2.535.000              2.925.000
Đá hộc Liên hệ Liên hệ
Đá chẻ Liên hệ Liên hệ

3/ Cách nhận biết đá đúng chất lượng

Khi thi công công trình, đặc biệt là trộn bê tông, cần lưu ý chọn đá xây dựng đúng chất lượng, bạn cần lưu ý một số các tiêu chuẩn như sau:

  • Chỉ nên sử dụng các loại đá xây dựng sạch, chứa ít tạp chất trong thành phần của đá. Cần loại bỏ hết các tạp chất, bụi bẩn trước khi đưa vào sử dụng. Bởi vì hàm lượng tạm chất (bụi, bùn, sét) trong đá nhiều sẽ ảnh hưởng rất lớn đến chất lượng bê tông
  • Thông thường tạp chất được loại bỏ bằng cách sàng qua lưới thép hoặc rửa bằng nước (đá rửa). Đặc biệt, nên chú ý rửa đá khi dùng cho những hạng mục quan trọng như bê tông sàn, mái, chống thấm hoặc ở những nơi cần cường độ cao.
  • Đá xây dựng phải chứa ít hạt thoi, dẹt (hạt có kích thước lớn nhất vượt quá 3 lần kích thước nhỏ nhất). Hạt đá có hình thoi, dẹt thường chịu lực kém, dễ gãy vỡ, gây ảnh hưởng xấu đến khả năng chịu lực của bê tông. (cần đảm bảo lượng đá thoi, dẹt không vượt quá 15% tổng khối lượng)
  • Đá xây dựng dùng cho đổ bê tông thường, độ hút nước không được vượt quá 10%.
  • Đá xây dựng dùng cho bê tông thủy công, độ hút nước được vượt quá hơn 5%.
  • Đá xây dựng dùng cho bê tông cốt thép, độ hút nước không được vượt quá 3%.

4/ Đá xây dựng được khai thác như thế nào ?

Đá xây dựng thường được khai thác tại các mỏ đá lớn nhỏ ở nước ta (mỏ đá macma, mỏ đá trầm tích, mỏ đá biến chất, …)

Quy trình sản xuất đá xây dựng gồm các giai đoạn chính như sau:

1/ Chuẩn bị

Trước khi khai thác đá, cần phải chuẩn bị kỹ lưỡng về mặt máy móc, thiết bị và con người: các xe máy xúc, xe cẩu, máy nghiền đá, lưới sàng đá, công nhân, thuốc nổ, cơ sở hạ tầng, …

Giai đoạn 1: Tách các khối đá lớn thành các khối đá nhỏ bằng cách nổ mìn tại các mỏ đá

Thông thường người ta sử dụng phương pháp nổ mìn để tách các khối đá lớn thành các khối đá nhỏ (đặt mìn tại vị trí đá xác định, sau đó dùng điều khiển từ xa để cho nổ). Sản phẩm thu được là các khối đá có kích thước vừa đủ, thích hợp đưa vào các máy sản xuất (nghiền, tách, …)

Giai đoạn 2: Sử dụng máy xay nghiền và phân loại đá xây dựng

Sử dụng các loại máy xúc chuyên dụng để đưa các khối đá có được ở giai đoạn 1 vào hệ thống máy nghiền sàng để nghiền và nhờ hệ thống sàng phân loại thành các loại đá xây dựng có kích thước khác nhau: đá mi, đá 1×2, đá 0x4, …

Giai đoạn 3: Lưu bãi, vận chuyển, phân phối

Đá xây dựng được sản xuất và kiểm tra kỹ lưỡng trước khi phân phối ra thị trường. Các loại đá đạt tiêu chuẩn sẽ được vận chuyển bằng xe tải đến các kho bãi, sẵn sàng phục vụ cho các công trình

5/ Tiêu chuẩn chất lượng đá xây dựng

Đá xây dựng là quyên liệu cực kì quan trọng trong xây dựng nhất là đổ bê tông, lấp nền móng công trình, nền, mặt đường, … vì vậy cần lựa chọn kỹ lưỡng và đúng tiêu chuẩn thì mới đảm bảo chất lượng công trình

Mỗi hạng mục khác nhau yêu cầu các loại đá có tiêu chuẩn khác nhau, quý khách có thể tham khảo tiêu chuẩn đá tiêu chuẩn chi tiết nhất tại đây: Tiêu chuẩn chất lượng đá xây dựng

6/ Báo giá đá xây dựng tại các tỉnh thành khác

Công ty VLXD Sài Gòn cung ứng đá xây dựng chủ yếu tại khu vực tphcm. Tuy nhiên tại các tỉnh lân cận, chúng tôi vẫn cung ứng và có hệ thống bạn hàng uy tín. Nếu khách hàng ở tỉnh có nhu cầu chúng tôi sẵn sàng tư vấn và cung ứng. Ngay dưới đây là bảng báo giá đá xây dựng ở các tỉnh, quý khách có thể tham khảo:

Báo giá đá xây dựng tại bình dương

STT Loại đá xây dựng Đơn Giá VNĐ/M3
1 Đá 0x4 xanh 265.000
2 Đá 0x4 Đen 205.000
3 Đá 1×2 Xanh 325.000
4 Đá 1×2 Đen 225.000
5 Đá 4×6 xanh 370.000
6 Đá 4×6 Đen 295.000
7 Đá 5×7 315.000
8 Đá Mi Sàng 190.000
9 Đá Mi bụi 180.000
10 Đá hộc Liên hệ
11 Đá chẻ Liên hệ

Báo giá đá xây dựng tại an giang

STT Loại đá xây dựng Đơn Giá VNĐ/M3
1 Đá 0x4 xanh 255.000
2 Đá 0x4 Đen 180.000
3 Đá 1×2 Xanh 300.000
4 Đá 1×2 Đen 265.000
5 Đá 4×6 xanh 360.000
6 Đá 4×6 Đen 270.000
7 Đá 5×7 290.000
8 Đá Mi Sàng 180.000
9 Đá Mi bụi 165.000
10 Đá hộc Liên hệ
11 Đá chẻ Liên hệ

Báo giá đá xây dựng tại Long An

STT Loại đá xây dựng Đơn Giá VNĐ/M3
1 Đá 0x4 xanh 255.000
2 Đá 0x4 Đen 200.000
3 Đá 1×2 Xanh 310.000
4 Đá 1×2 Đen 270.000
5 Đá 4×6 xanh 370.000
6 Đá 4×6 Đen 280.000
7 Đá 5×7 300.000
8 Đá Mi Sàng 195.000
9 Đá Mi bụi 175.000
10 Đá hộc Liên hệ
11 Đá chẻ Liên hệ

Báo giá đá xây dựng tại Cần Thơ

STT Loại đá xây dựng Đơn Giá VNĐ/M3
1 Đá 0x4 xanh 265.000
2 Đá 0x4 Đen 180.000
3 Đá 1×2 Xanh 3305.000
4 Đá 1×2 Đen 275.000
5 Đá 4×6 xanh 370.000
6 Đá 4×6 Đen 285.000
7 Đá 5×7 305.000
8 Đá Mi Sàng 185.000
9 Đá Mi bụi 170.000
10 Đá hộc Liên hệ
11 Đá chẻ Liên hệ

Báo giá đá xây dựng tại Đồng Nai

STT Loại đá xây dựng Đơn Giá VNĐ/M3
1 Đá 0x4 xanh 275.000
2 Đá 0x4 Đen 215.000
3 Đá 1×2 Xanh 335.000
4 Đá 1×2 Đen 295.000
5 Đá 4×6 xanh 39.000
6 Đá 4×6 Đen 305.000
7 Đá 5×7 325.000
8 Đá Mi Sàng 205.000
9 Đá Mi bụi 195.000
10 Đá hộc Liên hệ
11 Đá chẻ Liên hệ

Công ty bán đá xây dựng giá rẻ

Công ty bán đá xây dựng uy tín tphcm
Công ty bán đá xây dựng uy tín tphcm

Chọn đá xây dựng đúng mục đích sử dụng

  • Đá xây dựng 1×2: sử dụng để trộn bê tông nhựa nóng, bê tông tươi
  • Đá xây dựng 3×4: sử dụng để đổ sàn bê tông, nền mặt đường, khu vực cầu cảng, sân bay, đường cao tốc, …
  • Đá xây dựng 4×6: sử dụng cho hạng mục làm lớp bê tông lót, có tác dụng chống mất nước của lớp bê tông bên trên, chống lại các tác động không tốt từ bên ngoài để bảo vệ lớp bê tông móng.
  • Đá mi sàng: Sử dụng để rải nền đường, nền nhà, phụ gia trong sản xuất gạch block, gạch táp lô, làm tấm đan bê tông, san lấp mặt bằng các công trình xây dựng.
  • Đá mi bụi: Sử dụng làm tấm đan bê tông, rải nền đường, nền nhà, san lấp các công trình…
Công ty VLXD Sài Gòn cung cấp đá xây dựng uy tín tphcm
Công ty VLXD Sài Gòn cung cấp đá xây dựng uy tín tphcm

8 lý do bạn nên hợp tác với VLXD Sài Gòn

Lựa chọn công ty VLXD Sài Gòn – đơn vị cung ứng đá xây dựng uy tín hàng đầu tphcm hiện nay

  1. Công ty VLXD Sài Gòn có hơn 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp vật liệu xây dựng, đặc biệt là cát, đá xây dựng chất lượng cao tại tphcm và các tỉnh miền nam.
  2. Có đầy đủ tất cả các loại đá xây dựng phục vụ công trình: Đá 0x4, đá 1×2, đá 2×4, đá 4×6, đá 5×7, đá mi (mi sàng, mi bụi), đá chẻ, đá hộc …
  3. Sản phẩm đá xây dựng được chúng tôi khai thác, chế biến trực tiếp hoặc nhập từ các đơn vị sản xuất đá uy tín trên cả nước.
  4. Với dây truyền sản xuất hiện đại, tiến tiến bậc nhất hiện nay, chúng tôi cung ứng ra thị trường những sản phẩm đá xây dựng chất lượng cao, đáp ứng chuẩn yêu cầu kỹ thuật trong xây dựng.
  5. Tất cả sản phẩm đá xây dựng đều được chúng tôi kiểm tra kỹ lưỡng trước khi đưa ra thị trường. (Đảm bảo đúng tiêu chuẩn, chất lượng phục vụ các hạng mục công trình).
  6. Chúng tôi có hệ thống văn phòng, kho bãi trải khắp các quận huyện Tphcm và các tỉnh nhằm mang sản phẩm tới gần nhất với người tiêu dùng
  7. Hệ thống xe tải cẩu chuyên dụng, sẵn sàng vận chuyển nhanh chóng, chuyên nghiệp, an toàn đến tận công trình cho quý khách
  8. Đội ngũ nhân viên, kỹ sư giàu kinh nghiệm, giỏi chuyên môn, làm việc chuyên nghiệp, uy tín và tận tình (chúng tôi tư vấn, phục vụ 24/7 và hoàn toàn miễn phí)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *